Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内省性
内省性
nội tỉnh tính
tính hướng nội; tính nội tâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính hướng nội; tính nội tâm
- 。
Tính nội tâm là một trong những đặc điểm tính cách.
- 貳名danh từ
tính hướng nội; tính hay tự xét mình
- 。
Anh ấy có tính nội tâm rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
内省性
Phồn thể內省性
nội tỉnh tính
tính hướng nội; tính nội tâm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính hướng nội; tính nội tâm
- 。
Tính nội tâm là một trong những đặc điểm tính cách.
- 貳名danh từ
tính hướng nội; tính hay tự xét mình
- 。
Anh ấy có tính nội tâm rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.