内省性

内省性
nèixǐngxìng
nội tỉnh tính

tính hướng nội; tính nội tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính hướng nội; tính nội tâm

    • Tính nội tâm là một trong những đặc điểm tính cách.

  2. danh từ

    tính hướng nội; tính hay tự xét mình

    • Anh ấy có tính nội tâm rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.