内政部长

内政部长
nèizhèngzhǎng
nội chính bộ trưởng

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ trưởng Bộ Nội vụ

    • Bộ trưởng Nội vụ hôm nay sẽ gặp gỡ các phóng viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.