内容量

内容量
nèiróngliàng
nội dung lượng

dung lượng nội dung; khối lượng tịnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dung lượng nội dung; khối lượng tịnh

    • Vui lòng kiểm tra dung lượng tịnh trên bao bì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.