Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内务府
内务府
nội vụ phủ
Nội Vụ Phủ (cơ quan quản lý sự vụ nội cung thời nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nội Vụ Phủ (cơ quan quản lý sự vụ nội cung thời nhà Thanh)
- 。
Nội vụ phủ là cơ quan của triều Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内务府
Phồn thể內務府
nội vụ phủ
Nội Vụ Phủ (cơ quan quản lý sự vụ nội cung thời nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nội Vụ Phủ (cơ quan quản lý sự vụ nội cung thời nhà Thanh)
- 。
Nội vụ phủ là cơ quan của triều Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.