Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
内切球
mặt cầu nội tiếp (hình học); quả bóng cắt vào trong (golf)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt cầu nội tiếp (hình học); quả bóng cắt vào trong (golf)
- 。
Cú cắt bóng vào trong là một kiểu đánh trong golf.
- 貳名danh từ
mặt cầu nội tiếp (toán học)
- 。
Hình cầu nội tiếp là một khái niệm trong hình học.
- 參名danh từ
mặt cầu nội tiếp; cầu nội tiếp
- 。
Hình cầu nội tiếp là hình cầu bên trong một hình học.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
mặt cầu nội tiếp (hình học); quả bóng cắt vào trong (golf)
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt cầu nội tiếp (hình học); quả bóng cắt vào trong (golf)
- 。
Cú cắt bóng vào trong là một kiểu đánh trong golf.
- 貳名danh từ
mặt cầu nội tiếp (toán học)
- 。
Hình cầu nội tiếp là một khái niệm trong hình học.
- 參名danh từ
mặt cầu nội tiếp; cầu nội tiếp
- 。
Hình cầu nội tiếp là hình cầu bên trong một hình học.
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.