内八字脚

内八字脚
nèijiǎo
nội bát tự cước

chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào

    • Cô ấy có chân chữ bát.

  2. danh từ

    bàn chân chữ bát ngược; đi chân vòng kiềng (mũi chân hướng vào trong)

    • Cô ấy có bàn chân chữ bát.

  3. danh từ

    bàn chân hướng vào trong; chân chữ bát ngược (đầu gối chụm, bàn chân xòe ra ngoài)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.