Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内八字脚
内八字脚
nội bát tự cước
chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào
- 。
Cô ấy có chân chữ bát.
- 貳名danh từ
bàn chân chữ bát ngược; đi chân vòng kiềng (mũi chân hướng vào trong)
- 。
Cô ấy có bàn chân chữ bát.
- 參名danh từ
bàn chân hướng vào trong; chân chữ bát ngược (đầu gối chụm, bàn chân xòe ra ngoài)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内八字脚
Phồn thể內八字腳
nội bát tự cước
chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào
- 。
Cô ấy có chân chữ bát.
- 貳名danh từ
bàn chân chữ bát ngược; đi chân vòng kiềng (mũi chân hướng vào trong)
- 。
Cô ấy có bàn chân chữ bát.
- 參名danh từ
bàn chân hướng vào trong; chân chữ bát ngược (đầu gối chụm, bàn chân xòe ra ngoài)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.