全须全尾儿

全须全尾儿
quánquánr
toàn tu toàn vĩ nhi

nguyên vẹn; lành lặn (khẩu ngữ Bắc Kinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nguyên vẹn; lành lặn (khẩu ngữ Bắc Kinh)

    • Bộ quần áo này còn nguyên vẹn.

  2. nguyên vẹn; lành lặn; toàn thân toàn vẹn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.