全科医生

全科医生
quánshēng
toàn khoa y sinh

bác sĩ đa khoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bác sĩ đa khoa

    • Tôi cần đi khám bác sĩ đa khoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.