Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
全球而言
全球而言
toàn cầu nhi ngôn
xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới
- ,。
Trên toàn cầu, nền kinh tế đang tăng trưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
全球而言
Phồn thể全
toàn cầu nhi ngôn
xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới
- ,。
Trên toàn cầu, nền kinh tế đang tăng trưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.