全球而言

全球而言
quánqiúéryán
toàn cầu nhi ngôn

xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới

    • Trên toàn cầu, nền kinh tế đang tăng trưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.