全新统

全新统
quánxīntǒng
toàn tân thống

hệ Toàn Tân (địa tầng được hình thành trong 12.000 năm gần đây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ Toàn Tân (địa tầng được hình thành trong 12.000 năm gần đây)

    • Hệ Toàn Tân là một thời kỳ trong địa chất học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.