全天候

全天候
quántiānhòu
toàn thiên hậu

hoạt động mọi lúc; suốt ngày đêm; toàn thời tiết

2 nghĩa#24989
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoạt động mọi lúc; suốt ngày đêm; toàn thời tiết

    • Cửa hàng này cung cấp dịch vụ 24 giờ.

  2. tính từ

    mọi thời tiết; toàn thời tiết

    • Chúng tôi cung cấp dịch vụ suốt ngày đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.