全场一致

全场一致
quánchǎngzhì
toàn trường nhất trí

nhất trí toàn thể; đồng thuận tuyệt đối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhất trí toàn thể; đồng thuận tuyệt đối

    • Toàn thể hội trường đã nhất trí thông qua đề xuất này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.