全党全军

全党全军
quándǎngquánjūn
toàn đảng toàn quân

toàn thể đảng và quân đội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn thể đảng và quân đội

    • Toàn đảng toàn quân phải đoàn kết một lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.