全世界第一

全世界第一
quánshìjiè
toàn thế giới đệ nhất

đứng đầu thế giới; số một thế giới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    đứng đầu thế giới; số một thế giới

    • Đây là số một thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.