入木三分

入木三分
sānfēn
nhập mộc tam phân

khắc sâu vào gỗ ba phần (bút pháp mạnh mẽ, nhận xét sâu sắc) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắc sâu vào gỗ ba phần (bút pháp mạnh mẽ, nhận xét sâu sắc) [thành ngữ]

    • Thư pháp của anh ấy rất mạnh mẽ.

  2. tính từ

    khắc sâu vào gỗ ba phần (sắc sảo, thấu đáo) [thành ngữ]

    • Phân tích của anh ấy rất sâu sắc.

  3. tính từ

    khắc sâu vào gỗ ba phần (sâu sắc, thấu đáo) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.