入境随俗

入境随俗
jìngsuí
nhập cảnh tuỳ tục

Nhập gia tùy tục; đi đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Nhập gia tùy tục; đi đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]

    • Nhập gia tùy tục, đây là điều chúng ta nên làm.

  2. tính từ

    Nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]

    • Nhập gia tùy tục, chúng ta nên tôn trọng văn hóa địa phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.