入土为安

入土为安
wéiān
nhập thổ vi an

được chôn cất mới yên nghỉ; nhập thổ vi an [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. được chôn cất mới yên nghỉ; nhập thổ vi an [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.