- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
được chôn cất mới yên nghỉ; nhập thổ vi an [thành ngữ]
được chôn cất mới yên nghỉ; nhập thổ vi an [thành ngữ]
được chôn cất mới yên nghỉ; nhập thổ vi an [thành ngữ]
được chôn cất mới yên nghỉ; nhập thổ vi an [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.