入不敷出

入不敷出
chū
nhập bất phu xuất

thu không đủ chi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thu không đủ chi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn luôn không đủ chi tiêu.

  2. tính từ

    Thu không đủ chi [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn không đủ chi tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.