zǎn
toản

tích lũy; tích trữ; dành dụm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tích lũy; tích trữ; dành dụm

    • Anh ấy thích tích tiền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.