lǒng
lũng

thô lỗ; lỗ mãng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô lỗ; lỗ mãng

  2. tính từ

    thô lỗ; man rợ

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.