亹亹

亹亹
wěiwěi
vỉ vỉ

cần mẫn; chăm chỉ; (văn) không ngừng nỗ lực

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cần mẫn; chăm chỉ; (văn) không ngừng nỗ lực

    • Anh ấy làm việc không mệt mỏi.

  2. trạng từ

    không ngừng nghỉ; miệt mài; bền bỉ

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.

  3. trạng từ

    không ngừng tiến lên; miệt mài; chăm chỉ không nghỉ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.