Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事证
事证
sự chứng
bằng chứng; chứng cứ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng; chứng cứ
- 。
Anh ấy có bằng chứng để chứng minh mình vô tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事证
Phồn thể事證
sự chứng
bằng chứng; chứng cứ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bằng chứng; chứng cứ
- 。
Anh ấy có bằng chứng để chứng minh mình vô tội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.