事奉

事奉
shìfèng
sự phụng

phụng sự; phục vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phụng sự; phục vụ

    • Anh ấy phụng sự Thượng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.