Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事奉
事奉
sự phụng
phụng sự; phục vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng sự; phục vụ
- 。
Anh ấy phụng sự Thượng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事奉
Phồn thể事
sự phụng
phụng sự; phục vụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng sự; phục vụ
- 。
Anh ấy phụng sự Thượng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.