事业心

事业心
shìxīn
sự nghiệp tâm

tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp

    • Anh ấy có tinh thần cống hiến cho công việc rất mạnh mẽ.

  2. danh từ

    tham vọng nghề nghiệp; chí tiến thủ trong sự nghiệp

    • Anh ấy rất có chí tiến thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.