Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事业心
事业心
sự nghiệp tâm
tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp
- 。
Anh ấy có tinh thần cống hiến cho công việc rất mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
tham vọng nghề nghiệp; chí tiến thủ trong sự nghiệp
- 。
Anh ấy rất có chí tiến thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事业心
Phồn thể事業心
sự nghiệp tâm
tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tâm huyết với công việc; tinh thần cống hiến cho sự nghiệp
- 。
Anh ấy có tinh thần cống hiến cho công việc rất mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
tham vọng nghề nghiệp; chí tiến thủ trong sự nghiệp
- 。
Anh ấy rất có chí tiến thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.