Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争鸣
争鸣
tranh minh
xoay xở; đối phó; (trong giao tiếp) khéo léo ứng phó
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xoay xở; đối phó; (trong giao tiếp) khéo léo ứng phó
- 。
Trăm nhà đua tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争鸣
Phồn thể爭鳴
tranh minh
xoay xở; đối phó; (trong giao tiếp) khéo léo ứng phó
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xoay xở; đối phó; (trong giao tiếp) khéo léo ứng phó
- 。
Trăm nhà đua tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.