Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争购
争购
tranh cấu
thi đấu; ra sân thi đấu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thi đấu; ra sân thi đấu
- 。
Họ đang tranh giành mua mảnh đất đó.
- 貳动động từ
tranh thủ; phấn đấu giành được
- 。
Mọi người đều đang tranh nhau mua sản phẩm mới này.
- 參动động từ
tranh nhau mua; đổ xô mua
- 。
Mọi người đều đang tranh nhau mua sản phẩm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争购
Phồn thể爭購
tranh cấu
thi đấu; ra sân thi đấu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thi đấu; ra sân thi đấu
- 。
Họ đang tranh giành mua mảnh đất đó.
- 貳动động từ
tranh thủ; phấn đấu giành được
- 。
Mọi người đều đang tranh nhau mua sản phẩm mới này.
- 參动động từ
tranh nhau mua; đổ xô mua
- 。
Mọi người đều đang tranh nhau mua sản phẩm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.