Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争议性
争议性
tranh nghị tính
tính gây tranh cãi; tính gây tranh luận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính gây tranh cãi; tính gây tranh luận
- 。
Đây là một chủ đề gây tranh cãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
争议性
Phồn thể爭議性
tranh nghị tính
tính gây tranh cãi; tính gây tranh luận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính gây tranh cãi; tính gây tranh luận
- 。
Đây là một chủ đề gây tranh cãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.