Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争衡
争衡
tranh hành
tranh giành quyền lực; tranh đoạt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh giành quyền lực; tranh đoạt
- 。
Họ đang tranh giành quyền kiểm soát.
- 貳动động từ
tranh giành quyền bá chủ; tranh hùng
- 。
Họ đang tranh giành quyền tối cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争衡
Phồn thể爭衡
tranh hành
tranh giành quyền lực; tranh đoạt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh giành quyền lực; tranh đoạt
- 。
Họ đang tranh giành quyền kiểm soát.
- 貳动động từ
tranh giành quyền bá chủ; tranh hùng
- 。
Họ đang tranh giành quyền tối cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.