争衡

争衡
zhēnghéng
tranh hành

tranh giành quyền lực; tranh đoạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh giành quyền lực; tranh đoạt

    • Họ đang tranh giành quyền kiểm soát.

  2. động từ

    tranh giành quyền bá chủ; tranh hùng

    • Họ đang tranh giành quyền tối cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.