争抢

争抢
zhēngqiǎng
tranh thưởng

tranh giành; cướp; giật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh giành; cướp; giật

    • Họ tranh giành đồ chơi.

  2. động từ

    tranh giành; giành giật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.

(xếp dọc)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.