Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争嘴
争嘴
tranh chuỷ
cãi nhau; tranh cãi; (khẩu) cãi vã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cãi nhau; tranh cãi; (khẩu) cãi vã
- 。
Họ thường xuyên cãi nhau.
- 貳动động từ
tranh ăn; giành phần ăn
- 。
Họ cãi nhau vì một chuyện nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争嘴
Phồn thể爭嘴
tranh chuỷ
cãi nhau; tranh cãi; (khẩu) cãi vã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cãi nhau; tranh cãi; (khẩu) cãi vã
- 。
Họ thường xuyên cãi nhau.
- 貳动động từ
tranh ăn; giành phần ăn
- 。
Họ cãi nhau vì một chuyện nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.