Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争先
争先
tranh tiên
tranh giành vị trí đầu; đua nhau dẫn đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh giành vị trí đầu; đua nhau dẫn đầu
- 。
Họ tranh nhau chạy.
- 貳动động từ
tranh giành vị trí đầu; đua nhau đứng đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争先
Phồn thể爭先
tranh tiên
tranh giành vị trí đầu; đua nhau dẫn đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh giành vị trí đầu; đua nhau dẫn đầu
- 。
Họ tranh nhau chạy.
- 貳动động từ
tranh giành vị trí đầu; đua nhau đứng đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.