Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争上游
争上游
tranh thượng du
phấn đấu vươn lên; tranh đứng đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phấn đấu vươn lên; tranh đứng đầu
- 。
Chúng ta nên cố gắng vươn lên.
- 貳名danh từ
trò chơi bài Tranh Thượng Du
- 。
Chúng ta chơi tranh thượng du đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ争上游
Phồn thể爭上游
tranh thượng du
phấn đấu vươn lên; tranh đứng đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phấn đấu vươn lên; tranh đứng đầu
- 。
Chúng ta nên cố gắng vươn lên.
- 貳名danh từ
trò chơi bài Tranh Thượng Du
- 。
Chúng ta chơi tranh thượng du đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.