了不得

了不得
liǎobude
liễu bất đắc

tuyệt vời; ghê gớm; không thể xem thường

3 nghĩa#39374
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tuyệt vời; ghê gớm; không thể xem thường

    • Anh ấy thật sự là một người phi thường.

  2. tính từ

    ghê gớm; tuyệt vời; không thể xem thường

    • Đây thật sự là một thành tựu phi thường!

  3. tính từ

    (sau 得) rất; không được phép

    • Anh ấy thật sự là một người phi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.