买春

买春
mǎichūn
mãi xuân

mua dâm; tìm hoa (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua dâm; tìm hoa (văn)

    • Anh ta đi mua xuân rồi.

  2. động từ

    (văn) mua rượu; mua xuân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.