nāng
bộ ất · 6 nét

khúc uốn của sông (tiếng Quảng Đông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc uốn của sông (tiếng Quảng Đông)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.