书虫

书虫
shūchóng
thư trùng

mọt sách; kẻ học gạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mọt sách; kẻ học gạo

    • Anh ấy là một con mọt sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.