乡村奶酪

乡村奶酪
xiāngcūnnǎilào
hương thôn nãi lạc

phô mai tươi; phô mai cottage

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phô mai tươi; phô mai cottage

    • Tôi thích ăn phô mai tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.