乡下佬

乡下佬
xiāngxialǎo
hương hạ lão

người nhà quê; dân quê mùa; (khẩu) nhà quê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nhà quê; dân quê mùa; (khẩu) nhà quê

    • Anh ấy là một người nhà quê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • yêu(nhỏ bé, sợi tơ mảnh)HỘI Ý
  • hương(âm vị (bộ ấp/邑))HÀI THANH

Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.