乙巳

乙巳
ất tỵ

năm Ất Tỵ (năm thứ 42 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1965 hoặc 2025)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Ất Tỵ (năm thứ 42 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1965 hoặc 2025)

    • 1965

      Năm Ất Tỵ là năm 1965.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.