乙女

乙女
ất nữ

(lóng) thiếu nữ; cô gái trẻ; (chỉ thể loại game/truyện lãng mạn dành cho nữ, mượn từ tiếng Nhật "otome")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) thiếu nữ; cô gái trẻ; (chỉ thể loại game/truyện lãng mạn dành cho nữ, mượn từ tiếng Nhật "otome")

    • Cô ấy là một fan của game otome.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.