Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举用
举用
cử dụng
tiến cử và bổ dụng; tuyển chọn nhân tài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến cử và bổ dụng; tuyển chọn nhân tài
- 。
Chúng ta nên chọn người có năng lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举用
Phồn thể舉用
cử dụng
tiến cử và bổ dụng; tuyển chọn nhân tài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến cử và bổ dụng; tuyển chọn nhân tài
- 。
Chúng ta nên chọn người có năng lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.