Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举火
举火
cử hoả
(văn) nhóm lửa; đốt lửa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhóm lửa; đốt lửa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举火
Phồn thể舉火
cử hoả
(văn) nhóm lửa; đốt lửa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhóm lửa; đốt lửa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.