举步

举步
cử bộ

(văn) bước đi; cất bước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) bước đi; cất bước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.