Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举发
举发
cử phát
tố cáo; vạch trần (hành vi sai trái)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tố cáo; vạch trần (hành vi sai trái)
- 。
Anh ấy đã tố cáo kẻ lừa đảo đó.
- 貳动động từ
tố cáo; khởi tố
- 。
Anh ta đã bị tố cáo.
- 參动động từ
tố giác; tố cáo; vạch tội
- 。
Anh ta bị tố cáo tham ô.
- 肆动động từ
tố giác; tố cáo
- 。
Anh ấy đã tố cáo tên trộm đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举发
Phồn thể舉發
cử phát
tố cáo; vạch trần (hành vi sai trái)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tố cáo; vạch trần (hành vi sai trái)
- 。
Anh ấy đã tố cáo kẻ lừa đảo đó.
- 貳动động từ
tố cáo; khởi tố
- 。
Anh ta đã bị tố cáo.
- 參动động từ
tố giác; tố cáo; vạch tội
- 。
Anh ta bị tố cáo tham ô.
- 肆动động từ
tố giác; tố cáo
- 。
Anh ấy đã tố cáo tên trộm đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.