举发

举发
cử phát

tố cáo; vạch trần (hành vi sai trái)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tố cáo; vạch trần (hành vi sai trái)

    • Anh ấy đã tố cáo kẻ lừa đảo đó.

  2. động từ

    tố cáo; khởi tố

    • Anh ta đã bị tố cáo.

  3. động từ

    tố giác; tố cáo; vạch tội

    • Anh ta bị tố cáo tham ô.

  4. động từ

    tố giác; tố cáo

    • Anh ấy đã tố cáo tên trộm đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.