Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举人
举人
cử nhân
cử nhân (học vị thi hương thời phong kiến)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cử nhân (học vị thi hương thời phong kiến)
- 。
Anh ấy là một cử nhân.
- 貳名danh từ
cử nhân (người đỗ kỳ thi hương thời phong kiến)
- 。
Ông ấy là một cử nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举人
Phồn thể舉人
cử nhân
cử nhân (học vị thi hương thời phong kiến)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cử nhân (học vị thi hương thời phong kiến)
- 。
Anh ấy là một cử nhân.
- 貳名danh từ
cử nhân (người đỗ kỳ thi hương thời phong kiến)
- 。
Ông ấy là một cử nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.