主祭

主祭
zhǔ
chủ tế

người chủ tế; người chủ trì tế lễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    người chủ tế; người chủ trì tế lễ

    • Anh ấy đã chủ trì buổi tang lễ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.