主理人

主理人
zhǔrén
chủ lý nhân

người phụ trách; người quản lý; (nghĩa mới) giám đốc sáng tạo hoặc người sáng lập thương hiệu độc lập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người phụ trách; người quản lý; (nghĩa mới) giám đốc sáng tạo hoặc người sáng lập thương hiệu độc lập

    • Anh ấy là người quản lý của cửa hàng này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.