主板

主板
zhǔbǎn
chủ bản

bo mạch chủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bo mạch chủ

    • Bo mạch chủ của máy tính bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    bảng giao dịch chính (thị trường chứng khoán); bo mạch chủ (máy tính)

    • Thị trường chính là một phần của thị trường chứng khoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.