Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主政
主政
chủ chính
nắm quyền lãnh đạo chính quyền; chủ trì việc chính trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm quyền lãnh đạo chính quyền; chủ trì việc chính trị
- ,。
Trong thời gian ông ấy lãnh đạo chính phủ, kinh tế phát triển rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ主政
Phồn thể主
chủ chính
nắm quyền lãnh đạo chính quyền; chủ trì việc chính trị
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm quyền lãnh đạo chính quyền; chủ trì việc chính trị
- ,。
Trong thời gian ông ấy lãnh đạo chính phủ, kinh tế phát triển rất nhanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.