Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主攻
主攻
chủ công
tấn công chủ yếu; chủ công
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công chủ yếu; chủ công
- 。
Anh ấy chuyên về toán học.
- 貳动động từ
tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
- 。
Anh ấy tập trung vào toán học.
- 參动động từ
chuyên về; tấn công chủ yếu
- 。
Anh ấy chuyên về khoa học máy tính.
- 肆动động từ
chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
- 。
Anh ấy học chuyên ngành khoa học máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ主攻
Phồn thể主
chủ công
tấn công chủ yếu; chủ công
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tấn công chủ yếu; chủ công
- 。
Anh ấy chuyên về toán học.
- 貳动động từ
tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
- 。
Anh ấy tập trung vào toán học.
- 參动động từ
chuyên về; tấn công chủ yếu
- 。
Anh ấy chuyên về khoa học máy tính.
- 肆动động từ
chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)
- 。
Anh ấy học chuyên ngành khoa học máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.